Mô tả sản phẩm

Van cổng ty nổi OS&Y là dòng van cổng có thiết kế không làm cản trở dòng chảy khi ở trạng thái mở hoàn toàn. Vị trí đóng/mở của van có thể được nhận biết dễ dàng thông qua phần ty van di chuyển lên xuống theo quá trình vận hành.

Van sử dụng cơ cấu trục vít đặt bên trong thân van, cho phép đóng mở bằng cách quay tay vô lăng. Khi vận hành, ty van sẽ di chuyển lên hoặc xuống để điều khiển đĩa van.

Dòng van này thường được sử dụng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy và không phù hợp cho mục đích điều tiết lưu lượng.

Tiêu chuẩn sản xuất

Hạng mục Tiêu chuẩn
Kích thước DN50 → DN300
Áp lực làm việc PN16
Thiết kế EN1171, EN1074-2
Kiểu kết nối Mặt bích
Chiều dài mặt bích EN558-1 / BS5163
Đánh dấu EN19
Thử áp lực EN12266-1
Cấp áp lực EN12266-1 / PN16
Sơn bảo vệ Sơn Epoxy tĩnh điện
Nhiệt độ làm việc 80°C
Kích thước 2” (50 mm) → 12” (300 mm)
Áp lực danh nghĩa 300 psi / 21 bar
Chứng nhận ISO 9001

Đặc điểm nổi bật

  • Có thể giám sát trạng thái đóng/mở của van trong hệ thống PCCC.
  • Thiết kế lưu thông toàn phần giúp giảm tổn thất áp suất.
  • Độ kín đạt 100% nhờ lớp EPDM bao bọc hoàn toàn đĩa van.
  • Trục van bằng đồng thau có độ chính xác cao giúp vận hành nhẹ nhàng.
  • Bề mặt trong và ngoài được phủ Epoxy chống ăn mòn.
  • Kết nối mặt bích chắc chắn.
  • Thân và nắp van bằng gang cầu độ bền cao.
  • Mô men vận hành thấp, tuổi thọ sử dụng lâu dài.

Ứng dụng

  • Hệ thống nước nóng
  • Hệ thống nước lạnh
  • Hệ thống phòng cháy chữa cháy
  • Nhà máy điện
  • Nhà máy công nghiệp

Cấu tạo vật liệu

STT Bộ phận Vật liệu
1 Thân van Gang cầu (GGG40)
2 Đĩa van Gang cầu + EPDM
3 Ty van Thép không gỉ 13Cr
4 Gioăng nắp Cao su EPDM
5 Nắp van Gang cầu (GGG40)
6 Đai ốc ty Đồng
7 Bạc trục trên Đồng
8 Bạc trục dưới Đồng
9 Bộ làm kín NBR
10 Ống chèn Gang cầu (GGG40)
11 Bulong / Đai ốc Thép mạ kẽm
12 Tay quay Gang cầu (GGG40)

Bảng kích thước

Size H (đóng) H (mở) L D1 D2 D3 Số lỗ
DN50 312 382 178 165 200 125 19×4
DN65 338 408 190 185 200 145 19×4
DN80 393 480 203 200 250 160 19×8
DN100 441 544 229 220 250 180 19×8
DN125 559 692 254 250 280 210 19×8
DN150 598 759 267 285 280 240 23×8
DN200 743 953 292 340 350 295 23×12
DN250 800 1140 305 405 350 355 28×12
DN300 1319 356 460 350 410 28×12