Van cổng ty chìm ARV
Van cổng ty chìm ARV
Van cổng ty chìm ARV
Van cổng ty chìm ARV
Van cổng ty chìm ARV
Van cổng ty chìm ARV
Van cổng ty chìm ARV
Van cổng ty chìm ARV
Van cổng ty chìm ARV
Mô tả sản phẩm
ANRS100 là dòng van cổng ty chìm đĩa cao su được sản xuất từ vật liệu cao cấp, phủ lớp bảo vệ đặc biệt, thiết kế phù hợp cho cả hai chiều đóng mở thuận chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ.
Technical Details / Chi tiết kỹ thuật
| Dimensions / Kích thước | 2″ (50 mm) – 12″ (300 mm) |
| Pressure Nominal / Áp lực tiêu chuẩn | 16 bar (230 psi) – 25 bar (360 psi) |
| Max. Operating Temp. / Nhiệt độ làm việc Max | 50°C |
| Design / Thiết kế | BS 5163 / DIN 3352 F4 |
| Available Connection Types / Loại kết nối | Flanged / Mặt bích |
| Coating / Sơn phủ | Epoxy Electrostatic Powder / Sơn tĩnh điện Epoxy |
Components / Cấu tạo
| No | Part Name / Tên bộ phận | Material / Vật liệu |
| 1 | Body / Thân | Ductile Iron (GGG50) / Gang cầu (GGG50) |
| 2 | Wedge / Đĩa | Ductile Iron + Natural Rubber / Gang cầu + EPDM |
| 3 | Wedge Nut / Đai ốc Đĩa | Brass (Ms58) / Đồng |
| 4 | Bonnet / Nắp van | Ductile Iron (GGG50) / Gang cầu (GGG50) |
| 5 | Bonnet Gasket / Doăng làm kín | Natural Rubber / Cao su EPDM |
| 6 | Imbus Bolt / Bulong liên kết | Galvanized Steel / Thép đen |
| 7 | Friction Washer / Vòng đệm ma sát | Teflon |
| 8 | Stem / Trục | Stainless Steel / Thép không gỉ 2Cr13 |
| 9 | O-ring | NBR |
| 10 | Thrust Washer / Vòng đệm đẩy | Brass / Đồng |
| 11 | O-ring | NBR |
| 12 | Thrust Nut / Đai ốc đẩy | Brass / Đồng |
| 13 | O-ring | NBR |
Dimensions / Kích thước
| DN | L | H | D1 | D3 PN10 | D3 PN16 | D2 PN10 | D2 PN16 | n-d PN10 | n-d PN16 |
| 50 | 178 | 220 | 99 | 165 | 165 | 125 | 125 | 4-19 | 4-19 |
| 65 | 190 | 240 | 118 | 185 | 185 | 145 | 145 | 4-19 | 4-19 |
| 80 | 203 | 290 | 132 | 200 | 200 | 160 | 160 | 8-19 | 8-19 |
| 100 | 229 | 330 | 156 | 220 | 220 | 180 | 180 | 8-19 | 8-19 |
| 125 | 254 | 375 | 184 | 250 | 250 | 210 | 210 | 8-19 | 8-19 |
| 150 | 267 | 420 | 211 | 285 | 285 | 240 | 240 | 8-23 | 8-23 |
| 200 | 292 | 500 | 266 | 340 | 340 | 295 | 295 | 12-23 | 12-23 |
| 250 | 330 | 610 | 319 | 395 | 405 | 350 | 355 | 12-28 | 12-28 |
| 300 | 356 | 720 | 370 | 445 | 460 | 400 | 410 | 12-28 | 12-28 |
Đặc điểm nổi bật
- Độ kín 100% đạt được nhờ đĩa van bọc cao su EPDM tiếp xúc hoàn toàn với bề mặt dòng chảy được phủ sơn epoxy liên kết nóng chảy.
- Thân van và nắp van được chế tạo từ gang cầu, có khả năng chịu ứng suất kéo cao phát sinh trong hệ thống đường ống.
- Mô-men vận hành thấp nhờ các thanh dẫn hướng bằng nhựa trên đĩa van.
- Bộ phận làm kín trục van chống ăn mòn, không cần bảo trì.
- Làm kín bằng gioăng O-ring.
- Lỗ côn lớn trên trục trong đĩa van giúp ngăn hiện tượng nước đọng.
- Ray dẫn hướng của thân van và đĩa van đảm bảo vận hành ổn định.
- Trục van bằng thép không gỉ, ren cán tăng độ bền và giảm lực vận hành.
- Bề mặt trong và ngoài được phủ tối thiểu 300 micron sơn epoxy liên kết nóng chảy.
- Phù hợp sử dụng cho cả hệ thống lắp đặt nổi và chôn ngầm.
- Có thể vận hành bằng bộ truyền động, hộp số, tay quay hoặc trục nối dài.
- Đầu bạc trục và đai ốc trục được chế tạo bằng đồng, gia công chính xác giúp giảm mô-men vận hành.
- Thiết kế full bore (toàn lưu thông) không làm gián đoạn dòng chảy, giúp giảm tổn thất áp suất qua van.
Phạm vi ứng dụng
- Hệ thống đường ống
- Nhà máy xử lý nước
- Trạm bơm
- Bồn chứa, bể chứa
- Ứng dụng nước biển
- Nhà máy điện (đường ống nước làm mát)
- Ngành công nghiệp









