Van 1 chiều lò xo ARV
Van 1 chiều lò xo ARV
Van 1 chiều lò xo ARV
Van 1 chiều lò xo ARV
Van 1 chiều lò xo ARV
Van 1 chiều lò xo ARV
Van 1 chiều lò xo ARV
Van 1 chiều lò xo ARV
Van 1 chiều lò xo ARV
Mô tả sản phẩm
Van một chiều lò xo ARV ASC600 được thiết kế nhằm tối ưu hóa hoạt động của các trạm bơm và hệ thống đường ống. Van có nhiệm vụ ngăn dòng nước chảy ngược từ phía thượng nguồn về máy bơm, giúp bảo vệ thiết bị và hệ thống vận hành an toàn.
Ngoài chức năng chống dòng chảy ngược, van còn có khả năng giảm hiện tượng búa nước và hạn chế sự gia tăng áp lực đột ngột trong hệ thống cấp nước, phòng cháy chữa cháy và các ứng dụng công nghiệp khác.
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế dạng van một chiều lò xo đóng mở nhanh, giúp hạn chế tối đa hiện tượng nước chảy ngược.
- Đĩa van được dẫn hướng chính xác, giảm rung lắc trong quá trình vận hành.
- Tích hợp lò xo inox SS304 có độ đàn hồi cao, tăng tuổi thọ sử dụng.
- Thân và đĩa van bằng gang cầu GGG50 có độ bền cơ học cao, chịu áp lực tốt.
- Gioăng EPDM đảm bảo độ kín khít, chống rò rỉ hiệu quả.
- Giảm thiểu hiện tượng búa nước trong hệ thống đường ống.
- Tổn thất áp suất thấp, duy trì lưu lượng ổn định.
- Bề mặt được sơn Epoxy chống ăn mòn, thích hợp với môi trường nước sạch và nước thô.
- Kết nối mặt bích tiêu chuẩn EN1092-2 giúp dễ dàng lắp đặt và thay thế.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước | 2″ (50 mm) – 10″ (250 mm) |
| Áp lực làm việc | PN16 |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 80°C |
| Chứng nhận | ISO 9001 |
| Tiêu chuẩn mặt bích | EN 1092-2 / ISO 7005-2 |
| Kiểu kết nối | Mặt bích |
Cấu tạo và vật liệu
| STT | Tên bộ phận | Vật liệu |
| 1 | Thân van | Gang cầu (GGG50) |
| 2 | Đĩa van | Gang cầu (GGG50) |
| 3 | Bộ phận dẫn hướng | Gang cầu (GGG50) |
| 4 | Trục van | 2Cr13 |
| 5 | Bạc lót trục | Đồng |
| 6 | Gioăng làm kín | EPDM |
| 7 | Lò xo | Inox SS304 |
Kích thước
| Đường kính | G | A | D | H | L | E | n-d |
| DN50 (2″) | 102 | 96 | 165 | 77 | 100 | 177 | 4-Ø19 |
| DN65 (2½”) | 120 | 121 | 185 | 100 | 120 | 220 | 4-Ø19 |
| DN80 (3″) | 138 | 140 | 200 | 125 | 136 | 261 | 4-Ø19 |
| DN100 (4″) | 158 | 185 | 220 | 142 | 175 | 317 | 8-Ø19 |
| DN125 (5″) | 188 | 214 | 250 | 166 | 200 | 366 | 8-Ø19 |
| DN150 (6″) | 212 | 248 | 285 | 200 | 234 | 434 | 8-Ø23 |
| DN200 (8″) | 270 | 345 | 340 | 300 | 300 | 600 | 12-Ø23 |
| DN250 (10″) | 320 | 415 | 405 | 380 | 370 | 750 | 12-Ø27 |
Phạm vi ứng dụng
- Hệ thống cấp nước sạch.
- Hệ thống xử lý nước và nước thải.
- Trạm bơm tăng áp.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
- Nhà máy công nghiệp.
- Hệ thống HVAC và điều hòa trung tâm.
- Nhà máy điện.
- Hệ thống thủy lợi.
- Đường ống dẫn nước sinh hoạt và sản xuất.
- Bể chứa và mạng lưới phân phối nước.









