Giới thiệu van 1 chiều lò xo ARV DN200
Van 1 chiều lò xo ARV DN200 (8 inch – Φ219) là thiết bị kiểm soát dòng chảy một chiều, giúp ngăn hiện tượng nước chảy ngược trong hệ thống đường ống. Van sử dụng cơ chế lò xo để đóng kín tự động khi áp lực giảm, đảm bảo an toàn cho thiết bị và ổn định vận hành.

Đặc điểm nổi bật
- Đóng kín chủ động bằng lực lò xo
Van có khả năng tự đóng ngay khi áp lực suy giảm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào lưu lượng dòng chảy. - Phản ứng nhanh, hạn chế dòng hồi
Rút ngắn thời gian đóng van, giảm nguy cơ nước chảy ngược. - Kết cấu trục dẫn hướng ổn định
Đĩa van di chuyển theo trục, giảm lệch tâm và tăng tuổi thọ. - Làm việc trong nhiều cấp áp lực
Tương thích PN10 – PN40, phù hợp đa dạng hệ thống. - Hoạt động linh hoạt trong nhiều môi trường
Phù hợp nước sạch, nước thải và hệ thống công nghiệp.

Thông số kỹ thuật
- Kích thước: DN200 (8 inch – Φ219)
- Dải kích cỡ: DN40 → DN500
- Áp lực làm việc: PN10 / PN16 / PN25 / PN40
- Kiểu kết nối: Mặt bích
- Tiêu chuẩn: EN 1092
- Chiều dài: EN 558 / BS 5153
- Kiểm tra: EN 12266
- Kiểu van: Van 1 chiều lò xo
- Hướng lắp: Ngang hoặc đứng (dòng đi lên)
- Nhiệt độ làm việc: Phụ thuộc gioăng (EPDM / NBR / Teflon)
- Môi trường: Nước, nước thải, HVAC, công nghiệp
Áp lực thử
| PN | Thử kín | Thử thân |
| PN10 | 11 bar | 15 bar |
| PN16 | 17.6 – 18 bar | 24 bar |
| PN25 | 28 bar | 38 bar |
| PN40 | 44 bar | 60 bar |
Cấu tạo van 1 chiều lò xo ARV DN200
| STT | Bộ phận | Vật liệu |
| 1 | Thân van | Gang / Thép / Inox |
| 2 | Ống dẫn hướng nhỏ | Gang / Inox |
| 3 | Đế van | Đồng / Inox |
| 4 | Đĩa van | Gang / Đồng / Inox |
| 5 | Gioăng kín | EPDM / NBR / Teflon |
| 6 | Bu lông | Thép / Inox |
| 7 | Tấm ép | Thép / Inox |
| 8 | Trục van | Đồng / Inox |
| 9 | Lò xo | Inox |
| 10 | Ống dẫn hướng lớn | Gang / Inox |
| 11 | Bạc lót | Đồng / Teflon |

Chức năng van 1 chiều lò xo ARV DN200
- Ngăn dòng chảy ngược trong hệ thống
Đảm bảo lưu chất chỉ di chuyển theo một hướng. - Tự động đóng khi áp lực giảm
Không cần tác động bên ngoài, van vẫn đóng kín. - Bảo vệ thiết bị đường ống
Hạn chế hư hỏng cho máy bơm và thiết bị đo. - Giảm xung áp (búa nước)
Hạn chế va đập khi dòng chảy thay đổi đột ngột. - Ổn định vận hành hệ thống
Giữ áp suất ổn định, tăng hiệu suất hoạt động.
Cách lắp đặt van 1 chiều lò xo ARV DN200
- Bước 1: Kiểm tra van trước khi lắp
Xác nhận đúng DN200, đúng PN, không lỗi kỹ thuật. - Bước 2: Vệ sinh đường ống
Loại bỏ cặn bẩn, xỉ hàn. - Bước 3: Xác định chiều dòng chảy
Lắp đúng theo mũi tên trên thân van. - Bước 4: Chuẩn bị gioăng và bulong
Đúng tiêu chuẩn để đảm bảo độ kín. - Bước 5: Định vị van
Căn chỉnh đồng tâm giữa hai mặt bích. - Bước 6: Siết bulong đúng kỹ thuật
Siết chéo để lực phân bố đều. - Bước 7: Kiểm tra tư thế lắp
Lắp ngang hoặc đứng (dòng đi lên). - Bước 8: Vận hành thử
Kiểm tra hoạt động và độ kín. - Bước 9: Hoàn thiện
Đảm bảo không rò rỉ trước khi vận hành.
Ứng dụng
- Hệ thống cấp nước khu công nghiệp và dân dụng
Giữ dòng chảy ổn định, tránh thất thoát. - Trạm bơm quy mô vừa và lớn
Ngăn nước hồi khi bơm dừng. - Nhà máy xử lý nước
Hạn chế dòng chảy ngược gây ô nhiễm. - Hệ thống PCCC
Duy trì áp lực sẵn sàng. - Hệ thống HVAC
Đảm bảo tuần hoàn liên tục.
Bảng kích thước van 1 chiều lò xo ARV DN200
| DN | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 500 |
| H | 120 | 132 | 152 | 162 | 190 | 210 | 255 | 285 | 310 | 472 | 560 | 670 |
| D (PN16) | 165 | 185 | 200 | 220 | 250 | 285 | 340 | 400 | 455 | 505 | 565 | 670 |
| K (PN10) | 125 | 145 | 160 | 180 | 210 | 240 | 295 | 355 | 400 | 460 | 515 | 620 |
| D (PN10) | 165 | 185 | 200 | 220 | 250 | 285 | 340 | 400 | 455 | 520 | 580 | 715 |
| K (PN16) | 125 | 145 | 160 | 180 | 210 | 240 | 295 | 355 | 410 | 470 | 525 | 650 |
| Kg | 5.8 | 8.1 | 10.2 | 14.5 | 24 | 32 | 53 | 94 | 140 | 225 | 312 | 540 |

So sánh Van 1 chiều lò xo ARV DN200 với van 1 chiều lá lật
| Tiêu chí | Van lá lật ARV DN200 (RFC) | Van lò xo ARV DN200 |
| Áp lực làm việc | PN16 | PN10 / PN16 / PN25 / PN40 |
| Áp lực thử thân | 24 bar | 24 bar (PN16) / 60 bar (PN40) |
| Áp lực thử kín | 17.6 bar | 17.6 bar (PN16) / 44 bar (PN40) |
| Nhiệt độ làm việc | ≤ 80°C | Phụ thuộc gioăng (EPDM/NBR/Teflon) |
| Kiểu kết nối | Mặt bích | Mặt bích |
| Tiêu chuẩn kết nối | EN 1092 | EN 1092 |
| Chiều dài | EN 558 / BS 5153 | EN 558 / BS 5153 |
| Tiêu chuẩn kiểm tra | EN 12266 | EN 12266 |
| Vật liệu thân | GGG50 | GG25 / GGG40 / Inox / Thép |
| Đĩa van | Cao su (lá lật) | Kim loại + cao su |
| Seat | Đồng | Đồng / Inox |
| Gioăng | EPDM | EPDM / NBR / Teflon |
| Lò xo | Không có | Có |
| Cơ cấu chuyển động | Tay đòn + lá lật | Trục + lò xo |
| Hướng chuyển động | Quay | Tịnh tiến |
| Chiều dài L (DN200) | ~400 mm | ~600 mm |
| Đường kính D | 340 mm | 340 mm |
| Số lỗ bulong | 12 | 12 |
| Tổn thất áp suất | Thấp | Trung bình |
Đơn vị cung cấp van 1 chiều lá lật ARV DN200
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM
📞 0961 332 786 – 0961 483 239
- Hàng chính hãng
- Giá cạnh tranh
- Sẵn kho số lượng lớn
- Hỗ trợ kỹ thuật nhanh














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.