Rọ bơm ARV
Rọ bơm ARV
Rọ bơm ARV
Rọ bơm ARV
Rọ bơm ARV
Rọ bơm ARV
Rọ bơm ARV
Rọ bơm ARV
Rọ bơm ARV
Mô tả sản phẩm
Được thiết kế như một van một chiều kiểu im lặng. Chức năng của van là đảm bảo duy trì nước trong đường hút của bơm và được lắp đặt ở cuối đường ống hút của trạm bơm. Ngoài chức năng giữ nước trong đường ống hút của trạm bơm, van còn được trang bị lưới lọc phía dưới để đảm bảo không có rác và các vật liệu xây dựng còn sót lại trong nước đi vào bơm. Đây cũng là tính năng giúp bảo vệ bơm trong quá trình vận hành.
Đặc điểm
- Kết cấu được tạo thành từ sự kết hợp giữa bộ lọc và van một chiều.
- Thông qua bộ lọc, chất lỏng chảy từ bể chứa đến đường ống chính.
- Van một chiều lò xo bên trong thân van ngăn hiện tượng chảy ngược và xả chất lỏng trong đường ống.
- Sử dụng tại đầu đường ống trong bể chứa. Phù hợp với nước sạch hoặc các môi chất không gây ăn mòn. Hạn chế thất thoát môi chất và đáp ứng các quy định về môi trường.
- Giúp tiết kiệm năng lượng. Tổn thất năng lượng do rò rỉ được kiểm soát, góp phần giảm hiện tượng nóng lên toàn cầu và bảo vệ môi trường.
Chi tiết kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
| Kích thước | 2″ (50 mm) – 10″ (250 mm) |
| Áp lực tiêu chuẩn | PN16 |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 80°C |
| Chứng nhận | ISO 9001 |
| Thiết kế mặt bích | EN 1092-2 / ISO 7005-2 |
| Kiểu kết nối | Mặt bích |
Cấu tạo
| STT | Tên bộ phận | Vật liệu |
| 1 | Thân | Gang cầu (GGG50) |
| 2 | Đĩa van | 2Cr13 |
| 3 | Dẫn hướng | Gang cầu (GGG50) |
| 4 | Trục | NBR / EPDM |
| 5 | Gioăng mặt bích | Gang cầu (GGG50) |
| 6 | Lò xo | Thép |
| 7 | Đai ốc trục | Thép |
| 8 | Gioăng phẳng | 2Cr13 |
| 9 | Ống lót | NBR / EPDM |
| 10 | Lưới lọc | 2Cr13 |
| 11 | Bulong | NBR / EPDM |
| 12 | Đai ốc | Thép |
| 13 | Đệm bulong | Thép |
Kích thước
| Đường kính | G | A | D | H | E | L | n-d |
| DN50-2″ | 102 | 96 | 165 | 77 | 100 | 177 | 4-19 |
| DN65-2½” | 120 | 121 | 185 | 100 | 120 | 220 | 4-19 |
| DN80-3″ | 138 | 140 | 200 | 125 | 136 | 261 | 4-19 |
| DN100-4″ | 158 | 185 | 220 | 142 | 175 | 317 | 8-19 |
| DN125-5″ | 188 | 214 | 250 | 166 | 200 | 366 | 8-19 |
| DN150-6″ | 212 | 248 | 285 | 200 | 234 | 434 | 8-23 |
| DN200-8″ | 270 | 345 | 340 | 300 | 300 | 600 | 12-23 |
| DN250-10″ | 320 | 415 | 405 | 380 | 370 | 750 | 12-27 |
Phạm vi ứng dụng
- Hệ thống cấp nước sạch dân dụng và công nghiệp.
- Trạm bơm nước thô, trạm bơm tăng áp và trạm bơm phân phối nước.
- Nhà máy xử lý nước cấp và nước thải.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp, thủy lợi và cấp nước cho trang trại.
- Hệ thống bơm nước cho khu công nghiệp, nhà máy sản xuất và khu chế xuất.
- Công trình xây dựng, hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) và hệ thống cấp thoát nước.
- Hồ chứa, bể chứa, giếng khai thác nước ngầm và các nguồn nước mặt.
- Hệ thống bơm tuần hoàn, làm mát trong các nhà máy và cơ sở sản xuất.
- Các ứng dụng sử dụng nước, dầu và những môi chất không có tính ăn mòn hoặc mài mòn cao.









