Van cổng tín hiệu điện ARV
Van cổng tín hiệu điện ARV
Van cổng tín hiệu điện ARV
Van cổng tín hiệu điện ARV
Van cổng tín hiệu điện ARV
Van cổng tín hiệu điện ARV
Van cổng tín hiệu điện ARV
Van cổng tín hiệu điện ARV
Van cổng tín hiệu điện ARV
Mô tả sản phẩm
Van cổng tín hiệu điện ARV là dòng van cổng ty nổi OS&Y được tích hợp thêm bộ công tắc giám sát trạng thái đóng mở (Supervisory Switch), cho phép truyền tín hiệu về tủ điều khiển hoặc trung tâm báo cháy. Thiết bị giúp người vận hành theo dõi tình trạng hoạt động của van từ xa, nâng cao khả năng quản lý và đảm bảo an toàn cho hệ thống.
Van được thiết kế với cơ chế ty nổi, khi vận hành phần ty van sẽ di chuyển lên hoặc xuống tương ứng với trạng thái mở hoặc đóng của đĩa van. Nhờ đó, người sử dụng có thể dễ dàng quan sát bằng mắt thường đồng thời nhận được tín hiệu điện từ bộ giám sát.
Van sử dụng cơ cấu trục vít bên trong thân van, đóng mở bằng tay quay vô lăng. Đây là loại van được sử dụng phổ biến trong hệ thống phòng cháy chữa cháy, cấp nước công nghiệp và các công trình yêu cầu giám sát trạng thái van liên tục.
Tiêu chuẩn sản xuất
| Hạng mục | Tiêu chuẩn |
| Kích thước | DN50 → DN300 |
| Áp lực làm việc | PN16 |
| Thiết kế | EN1171, EN1074-2 |
| Kiểu kết nối | Mặt bích |
| Chiều dài mặt bích | EN558-1 / BS5163 |
| Đánh dấu | EN19 |
| Thử áp lực | EN12266-1 |
| Cấp áp lực | EN12266-1 / PN16 |
| Sơn bảo vệ | Sơn Epoxy tĩnh điện |
| Nhiệt độ làm việc | 80°C |
| Kích thước danh nghĩa | 2” (50 mm) → 12” (300 mm) |
| Áp lực danh nghĩa | 300 psi / 21 bar |
| Chứng nhận | ISO 9001 |
Đặc điểm nổi bật
- Tích hợp bộ công tắc tín hiệu giám sát trạng thái đóng hoặc mở của van.
- Có thể kết nối với hệ thống báo cháy trung tâm và tủ điều khiển.
- Thiết kế lưu thông toàn phần, giảm tổn thất áp suất trên đường ống.
- Đĩa van bọc cao su EPDM giúp làm kín tuyệt đối.
- Thân van và nắp van bằng gang cầu có độ bền cơ học cao.
- Ty van bằng thép không gỉ chống ăn mòn hiệu quả.
- Bề mặt được phủ sơn Epoxy tĩnh điện đạt tiêu chuẩn chống ăn mòn.
- Kết nối mặt bích chắc chắn, thuận tiện lắp đặt.
- Mô-men vận hành thấp, đóng mở nhẹ nhàng.
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài trong môi trường công nghiệp.
Ứng dụng
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
- Hệ thống cấp nước sạch.
- Hệ thống nước sinh hoạt.
- Nhà máy điện.
- Nhà máy xử lý nước.
- Khu công nghiệp.
- Trung tâm thương mại.
- Tòa nhà cao tầng.
- Hệ thống cấp nước đô thị.
Cấu tạo vật liệu
| STT | Bộ phận | Vật liệu |
| 1 | Thân van | Gang cầu (GGG40) |
| 2 | Đĩa van | Gang cầu + EPDM |
| 3 | Ty van | Thép không gỉ 13Cr |
| 4 | Gioăng nắp | Cao su EPDM |
| 5 | Nắp van | Gang cầu (GGG40) |
| 6 | Đai ốc ty | Đồng |
| 7 | Bạc trục trên | Đồng |
| 8 | Bạc trục dưới | Đồng |
| 9 | Bộ làm kín | NBR |
| 10 | Ống chèn | Gang cầu (GGG40) |
| 11 | Bulong / Đai ốc | Thép mạ kẽm |
| 12 | Tay quay | Gang cầu (GGG40) |
| 13 | Bộ tín hiệu giám sát | Công tắc Supervisory Switch |
Bảng kích thước
| Size | H (đóng) | H (mở) | L | D1 | D2 | D3 | Số lỗ |
| DN50 | 312 | 382 | 178 | 165 | 200 | 125 | 19×4 |
| DN65 | 338 | 408 | 190 | 185 | 200 | 145 | 19×4 |
| DN80 | 393 | 480 | 203 | 200 | 250 | 160 | 19×8 |
| DN100 | 441 | 544 | 229 | 220 | 250 | 180 | 19×8 |
| DN125 | 559 | 692 | 254 | 250 | 280 | 210 | 19×8 |
| DN150 | 598 | 759 | 267 | 285 | 280 | 240 | 23×8 |
| DN200 | 743 | 953 | 292 | 340 | 350 | 295 | 23×12 |
| DN250 | 800 | 1140 | 305 | 405 | 350 | 355 | 28×12 |
| DN300 | 1319 | 1356 | 460 | 350 | 410 | – | 28×12 |
