MÔ TẢ SẢN PHẨM
Van xả khí đơn đảm bảo không khí trong đường ống sẽ được tự động xả ra khi đường ống được đổ đầy nước. Không khí được xả nhanh chóng để nước không bị cản trở bởi túi khí và không ảnh hưởng tiêu cực đến hệ thống.
Khi nước trong đường ống được xả ra, không khí sẽ nhanh chóng đi vào đường ống để tránh hiện tượng chân không. Van xả khí đơn được đề xuất sử dụng để đạt hiệu quả tối đa. Thông thường van được sử dụng trong hệ thống bơm hạ lưu, hệ thống điều khiển tưới tự động ở thượng nguồn và tại những vị trí có sự thay đổi cao độ do nguồn nước tạo ra.

ĐẶC ĐIỂM
- Thân van bằng gang cầu giúp giảm trọng lượng và có tuổi thọ cao hơn gang xám.
- Cơ cấu vận hành đơn giản với cần gạt và phao.
- Phao và các chi tiết bên trong được chế tạo từ inox AISI 304.
- Được phủ lớp sơn Epoxy chống ăn mòn với độ dày khoảng 300 μm.
- Kết nối ren ngoài hoặc mặt bích, không cần thêm phụ kiện lắp đặt.
- Van xả khí đơn được lắp đặt trên đường ống bằng kết nối ren hoặc mặt bích, cho phép không khí thoát ra qua lỗ xả nằm phía trên phao.
- Khi quá trình xả khí hoàn tất, phao sẽ nổi lên nhờ lực đẩy của nước và đóng kín cửa xả, ngăn ngừa rò rỉ nước.
- Trong quá trình vận hành, khi không khí tích tụ và được đưa vào bên trong thân van, lượng khí sẽ được xả ra ngoài hệ thống.
- Khi khí được xả ra khỏi hệ thống, chất lỏng sẽ đi vào van, làm phao nổi lên và ép vào đế làm kín để đóng van.
- Khi cần xả cạn đường ống, cần cho không khí đi vào thay thế lượng nước thoát ra khỏi hệ thống.
- Van xả khí có thể được sản xuất với kiểu kết nối ren hoặc mặt bích
CHI TIẾT KỸ THUẬT
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước | 1″ (25 mm) – 4″ (100 mm) |
| Áp lực tiêu chuẩn | 16 bar (230 psi) |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 50°C |
| Kiểu kết nối | Ren / Mặt bích |
| Sơn phủ | Sơn Epoxy tĩnh điện |
CẤU TẠO
| STT | Tên bộ phận | Vật liệu |
| 1 | Thân van | Gang cầu (GGG50) |
| 2 | Phao | Thép + Cao su EPDM |
| 3 | Nắp van | Gang cầu (GGG50) |
| 4 | Gioăng làm kín | Cao su tự nhiên / EPDM |
| 5 | Nắp trên | Gang cầu (GGG50) |
| 6 | Van một chiều | Đồng |
KÍCH THƯỚC
| Size | mm | H (mm) | B (mm) |
| 1″ | 25 | 120 | 130 |
| 2″ | 50 | 225 | 165 |
| 2½” | 65 | 225 | 185 |
| 3″ | 80 | 245 | 200 |
| 4″ | 100 | 245 | 220 |
PHẠM VI ỨNG DỤNG
- Đường ống hút của trạm bơm
- Hệ thống đường nước
- Mạng lưới cấp nước
- Van trên tuyến ống
- Đồng hồ Venturi
- Bơm piston và bơm tuabin (Plunger & Turbine Pumps)


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.