Van bướm tín hiệu điện ARV

Van Bướm Tín Hiệu Điện ARV DN100

Van bướm tín hiệu điện ARV

Van Bướm Tín Hiệu Điện ARV DN125

Van bướm tín hiệu điện ARV

Van Bướm Tín Hiệu Điện ARV DN150

Van bướm tín hiệu điện ARV

Van Bướm Tín Hiệu Điện ARV DN200

Van bướm tín hiệu điện ARV

Van Bướm Tín Hiệu Điện ARV DN50

Van bướm tín hiệu điện ARV

Van Bướm Tín Hiệu Điện ARV DN65

Van bướm tín hiệu điện ARV

Van Bướm Tín Hiệu Điện ARV DN80

Mô tả sản phẩm

Van bướm wafer tín hiệu điện ABFS650 được trang bị hộp số và công tắc giám sát trạng thái (Switcher Gear Operator), là loại van chỉ thị được thiết kế dành cho các hệ thống phòng cháy chữa cháy, nơi cần hiển thị trực quan trạng thái đóng hoặc mở của van.

Van bướm có công tắc giám sát để tách các vùng và hoạt động như van điều khiển trên hệ thống chữa cháy. Có thể giám sát van này và dễ định vị, van được trang bị tay quay trên thân kết nối với hộp số. Có thể lấy thông tin về hệ thống để xem trên thân van. Van có thể lắp đặt trên các ứng dụng trong nhà và ngoài trời.

Van có thể được sử dụng làm van chặn hệ thống, van phân khu hoặc van điều khiển cho các trạm bơm nước.

Đặc điểm nổi bật

  • Van bướm wafer ABFS650 với hộp số tín hiệu được lắp đặt trên đường ống theo phương thẳng đứng. Đĩa van quay một góc 90° để vận hành, duy trì độ kín 100% theo cả hai hướng nhờ lớp lót EPDM được đúc liền bên trong thân van.
  • Thiết kế trục đôi giúp giảm tổn thất áp suất xuống mức thấp nhất.
  • Thiết kế đĩa và trục liền khối. Mép đĩa được gia công dạng cầu và đánh bóng thủ công giúp đảm bảo độ kín tuyệt đối, mô-men vận hành thấp và kéo dài tuổi thọ làm việc.
  • Thiết kế đĩa van giúp bảo vệ hoàn toàn khỏi hiện tượng tích tụ cặn bẩn và sự phát triển của vi khuẩn, đáp ứng yêu cầu vệ sinh trong quá trình sử dụng.
  • Hệ thống làm kín sơ cấp và thứ cấp ngăn lưu chất tiếp xúc với trục van hoặc thân van. Làm kín sơ cấp được tạo ra nhờ sự ép chặt của lớp đệm đàn hồi với moay-ơ đĩa van. Làm kín thứ cấp được tạo thành do đường kính trục lớn hơn đường kính lỗ trục.
  • Thiết kế gioăng dạng rãnh âm dương giúp giảm mô-men vận hành và cô lập hoàn toàn lưu chất khỏi thân van. Gioăng còn được tích hợp vòng O-ring đúc liền giúp loại bỏ nhu cầu sử dụng gioăng mặt bích.
  • Ổ trục bằng vật liệu chống ăn mòn, chịu tải trọng hướng tâm và lực đẩy dọc trục hiệu quả.
  • Vị trí van có thể được giám sát thông qua bộ công tắc điện và cơ cấu chỉ thị trạng thái tích hợp. Điều này giúp tránh các hư hỏng có thể xảy ra khi van vô tình ở trạng thái đóng trong trường hợp xảy ra cháy.
  • Van có thể vận hành với mô-men thấp nhờ bộ truyền động hộp số.
  • Có thể sử dụng như van đóng ngắt tuyến hoặc van kiểm soát khu vực.
  • Bề mặt trong và ngoài được phủ lớp sơn Epoxy liên kết nóng chảy với chiều dày tối thiểu 300 micron.

Technical Details / Chi tiết kỹ thuật

Hạng mục Thông số
Dimensions / Kích thước 2″ (50 mm) – 8″ (200 mm)
Pressure Nominal / Áp lực tiêu chuẩn 300 psi / 21 bar
Max. Operating Temp. / Nhiệt độ làm việc Max 80°C
Certificates / Chứng nhận ISO 9001
Design / Thiết kế EN 12259-2
Available Connection Types / Loại kết nối Wafer
Kết nối Wafer Type ISO 7005-1, EN 1092-1
Face to Face EN 558-1 / ISO 5752
Thử nghiệm EN 12266-1
Chống ăn mòn Sơn Epoxy tĩnh điện
Nhiệt độ làm việc 80°C.

Danh sách bộ phận

No Part Name / Tên bộ phận Material / Vật liệu
1 Body / Thân Ductile Iron (GCG50) / Gang cầu (GCG50)
2 Upper Stem / Trục trên 2Cr13
3 Bottom Stem / Trục dưới 2Cr13
4 Clapper / Đĩa Ductile Iron (GCG50) + EPDM
5 Flange Gasket / Doăng EPDM
6 Bolt / Bulong /
7 Stem Holder / Đỡ trục Steel
8 Wedge / Chốt trục 2Cr13
9 O-Ring EPDM
10 Bolt / Bulong Galvanized Steel / Thép mạ
11 Spring Washer / Đệm bulong Galvanized Steel / Thép mạ
12 Bolt / Bulong Galvanized Steel / Thép mạ
13 O-Ring EPDM
14 Gear Box / Hộp bánh răng /
15 Pin / Chốt 2Cr13
16 Set Screw / Vít Steel
17 Indicator / Chỉ báo Plastic

Kích thước

Diameter A B C D E L Weight (kg)
Ø50-2″ 80 161 42 150 103 45 8
Ø65-2½” 89 175 45 150 103 48 9
Ø80-3″ 95 181 45 150 103 49 9.5
Ø100-4″ 114 200 52 150 103 55 10.5
Ø125-5″ 127 213 55 150 103 58 12.5
Ø150-6″ 139 226 56 150 103 59 13.5
Ø200-8″ 175 260 61 200 127 63 22.5

Phạm vi ứng dụng

  • Buồng van.
  • Nhà máy công nghiệp.
  • Hệ thống đường ống.
  • Nhà máy xử lý nước.
  • Trạm bơm.
  • Bồn chứa.
  • Hệ thống nước biển.
  • Nhà máy điện (đường ống nước làm mát).
  • Công nghiệp.