Van bướm tín hiệu điện ARV
Van bướm tín hiệu điện ARV
Van bướm tín hiệu điện ARV
Van bướm tín hiệu điện ARV
Van bướm tín hiệu điện ARV
Van bướm tín hiệu điện ARV
Van bướm tín hiệu điện ARV
Mô tả sản phẩm
Van bướm wafer tín hiệu điện ABFS650 được trang bị hộp số và công tắc giám sát trạng thái (Switcher Gear Operator), là loại van chỉ thị được thiết kế dành cho các hệ thống phòng cháy chữa cháy, nơi cần hiển thị trực quan trạng thái đóng hoặc mở của van.
Van bướm có công tắc giám sát để tách các vùng và hoạt động như van điều khiển trên hệ thống chữa cháy. Có thể giám sát van này và dễ định vị, van được trang bị tay quay trên thân kết nối với hộp số. Có thể lấy thông tin về hệ thống để xem trên thân van. Van có thể lắp đặt trên các ứng dụng trong nhà và ngoài trời.
Van có thể được sử dụng làm van chặn hệ thống, van phân khu hoặc van điều khiển cho các trạm bơm nước.
Đặc điểm nổi bật
- Van bướm wafer ABFS650 với hộp số tín hiệu được lắp đặt trên đường ống theo phương thẳng đứng. Đĩa van quay một góc 90° để vận hành, duy trì độ kín 100% theo cả hai hướng nhờ lớp lót EPDM được đúc liền bên trong thân van.
- Thiết kế trục đôi giúp giảm tổn thất áp suất xuống mức thấp nhất.
- Thiết kế đĩa và trục liền khối. Mép đĩa được gia công dạng cầu và đánh bóng thủ công giúp đảm bảo độ kín tuyệt đối, mô-men vận hành thấp và kéo dài tuổi thọ làm việc.
- Thiết kế đĩa van giúp bảo vệ hoàn toàn khỏi hiện tượng tích tụ cặn bẩn và sự phát triển của vi khuẩn, đáp ứng yêu cầu vệ sinh trong quá trình sử dụng.
- Hệ thống làm kín sơ cấp và thứ cấp ngăn lưu chất tiếp xúc với trục van hoặc thân van. Làm kín sơ cấp được tạo ra nhờ sự ép chặt của lớp đệm đàn hồi với moay-ơ đĩa van. Làm kín thứ cấp được tạo thành do đường kính trục lớn hơn đường kính lỗ trục.
- Thiết kế gioăng dạng rãnh âm dương giúp giảm mô-men vận hành và cô lập hoàn toàn lưu chất khỏi thân van. Gioăng còn được tích hợp vòng O-ring đúc liền giúp loại bỏ nhu cầu sử dụng gioăng mặt bích.
- Ổ trục bằng vật liệu chống ăn mòn, chịu tải trọng hướng tâm và lực đẩy dọc trục hiệu quả.
- Vị trí van có thể được giám sát thông qua bộ công tắc điện và cơ cấu chỉ thị trạng thái tích hợp. Điều này giúp tránh các hư hỏng có thể xảy ra khi van vô tình ở trạng thái đóng trong trường hợp xảy ra cháy.
- Van có thể vận hành với mô-men thấp nhờ bộ truyền động hộp số.
- Có thể sử dụng như van đóng ngắt tuyến hoặc van kiểm soát khu vực.
- Bề mặt trong và ngoài được phủ lớp sơn Epoxy liên kết nóng chảy với chiều dày tối thiểu 300 micron.
Technical Details / Chi tiết kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
| Dimensions / Kích thước | 2″ (50 mm) – 8″ (200 mm) |
| Pressure Nominal / Áp lực tiêu chuẩn | 300 psi / 21 bar |
| Max. Operating Temp. / Nhiệt độ làm việc Max | 80°C |
| Certificates / Chứng nhận | ISO 9001 |
| Design / Thiết kế | EN 12259-2 |
| Available Connection Types / Loại kết nối | Wafer |
| Kết nối | Wafer Type ISO 7005-1, EN 1092-1 |
| Face to Face | EN 558-1 / ISO 5752 |
| Thử nghiệm | EN 12266-1 |
| Chống ăn mòn | Sơn Epoxy tĩnh điện |
| Nhiệt độ làm việc | 80°C. |
Danh sách bộ phận
| No | Part Name / Tên bộ phận | Material / Vật liệu |
| 1 | Body / Thân | Ductile Iron (GCG50) / Gang cầu (GCG50) |
| 2 | Upper Stem / Trục trên | 2Cr13 |
| 3 | Bottom Stem / Trục dưới | 2Cr13 |
| 4 | Clapper / Đĩa | Ductile Iron (GCG50) + EPDM |
| 5 | Flange Gasket / Doăng | EPDM |
| 6 | Bolt / Bulong | / |
| 7 | Stem Holder / Đỡ trục | Steel |
| 8 | Wedge / Chốt trục | 2Cr13 |
| 9 | O-Ring | EPDM |
| 10 | Bolt / Bulong | Galvanized Steel / Thép mạ |
| 11 | Spring Washer / Đệm bulong | Galvanized Steel / Thép mạ |
| 12 | Bolt / Bulong | Galvanized Steel / Thép mạ |
| 13 | O-Ring | EPDM |
| 14 | Gear Box / Hộp bánh răng | / |
| 15 | Pin / Chốt | 2Cr13 |
| 16 | Set Screw / Vít | Steel |
| 17 | Indicator / Chỉ báo | Plastic |
Kích thước
| Diameter | A | B | C | D | E | L | Weight (kg) |
| Ø50-2″ | 80 | 161 | 42 | 150 | 103 | 45 | 8 |
| Ø65-2½” | 89 | 175 | 45 | 150 | 103 | 48 | 9 |
| Ø80-3″ | 95 | 181 | 45 | 150 | 103 | 49 | 9.5 |
| Ø100-4″ | 114 | 200 | 52 | 150 | 103 | 55 | 10.5 |
| Ø125-5″ | 127 | 213 | 55 | 150 | 103 | 58 | 12.5 |
| Ø150-6″ | 139 | 226 | 56 | 150 | 103 | 59 | 13.5 |
| Ø200-8″ | 175 | 260 | 61 | 200 | 127 | 63 | 22.5 |
Phạm vi ứng dụng
- Buồng van.
- Nhà máy công nghiệp.
- Hệ thống đường ống.
- Nhà máy xử lý nước.
- Trạm bơm.
- Bồn chứa.
- Hệ thống nước biển.
- Nhà máy điện (đường ống nước làm mát).
- Công nghiệp.







