Van 1 chiều lá lật ARV

Van 1 Chiều Lá Lật ARV DN100

Van 1 chiều lá lật ARV

Van 1 Chiều Lá Lật ARV DN125

Van 1 chiều lá lật ARV

Van 1 Chiều Lá Lật ARV DN150

Van 1 chiều lá lật ARV

Van 1 Chiều Lá Lật ARV DN200

Van 1 chiều lá lật ARV

Van 1 Chiều Lá Lật ARV DN250

Van 1 chiều lá lật ARV

Van 1 Chiều Lá Lật ARV DN300

Van 1 chiều lá lật ARV

Van 1 Chiều Lá Lật ARV DN50

Van 1 chiều lá lật ARV

Van 1 Chiều Lá Lật ARV DN65

Van 1 chiều lá lật ARV

Van 1 Chiều Lá Lật ARV DN80

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Van một chiều lá lật RFC được thiết kế để ngăn dòng chảy ngược tự động trong hệ thống đường ống. Trong điều kiện làm việc bình thường, lực của dòng chảy sẽ đẩy đĩa van mở hoàn toàn, cho phép lưu chất đi qua với tổn thất áp suất thấp.

Khi xuất hiện hiện tượng chảy ngược, đĩa van sẽ tự động quay về vị trí đóng để ngăn dòng chảy ngược. Van sử dụng cơ cấu lá lật với đế van đặt nghiêng và đĩa van được bọc đàn hồi hoàn toàn, giúp tăng độ kín và tuổi thọ vận hành.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • Khi dòng chảy đi đúng chiều thiết kế của hệ thống, đĩa van sẽ xoay quanh trục và mở hoàn toàn để lưu chất đi qua.
  • Đĩa van được bố trí bên trong thân van, nằm trên trục dòng chảy.
  • Bề mặt làm kín bằng kim loại; tùy chọn đĩa bọc cao su.
  • Toàn bộ bề mặt ngoài được sơn lót và sơn phủ chống ăn mòn.
  • Có thể lắp đặt theo phương thẳng đứng (dòng chảy hướng lên) hoặc phương ngang (nắp van hướng lên trên).
  • Thiết kế dễ bảo trì, chỉ cần tháo một số bu lông trên nắp van để kiểm tra hoặc thay thế bản lề và đĩa van.
  • Độ kín cao, hạn chế thất thoát lưu chất.
  • Giúp tiết kiệm năng lượng cho hệ thống.
  • Luôn có sẵn hàng để giao nhanh.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số Giá trị
Kích thước 2″ (50 mm) – 24″ (600 mm)
Áp lực tiêu chuẩn PN16
Tiêu chuẩn thiết kế DIN3202-F6, BS5153
Kích thước mặt bích EN1092-2, BS4504
Kiểu kết nối Mặt bích
Nhiệt độ 80°C
Đánh dấu EN 19
Thử nghiệm EN 12266-1
Bảo vệ chống ăn mòn Sơn Epoxy tĩnh điện

CẤU TẠO

STT Tên bộ phận Vật liệu
1 Thân van Gang cầu GGG40
2 Đĩa van Gang cầu (GGG40) + EPDM
3 Gioăng làm kín NBR / EPDM
4 Nắp van 2Cr13
5 Trục van Ms58 / AISI 304
6 Bu lông liên kết SS304
7 Đệm bu lông SS304
8 Nút bịt SS304
9 Vòng làm kín O-ring NBR / EPDM

Dimensions / Kích thước (mm)

DN Face to Face (L) BS5153 DIN-F6 (L) B f H PN16 D K G n-d
50 203 200 19 3 95 165 125 99 4-Ø19
65 216 240 19 3 100 185 145 118 4-Ø19
80 241 260 19 3 105 200 160 132 8-Ø19
100 292 300 19 3 115 220 180 156 8-Ø19
125 330 350 19 3 145 250 210 184 8-Ø19
150 356 400 19 3 155 285 240 211 8-Ø23
200 495 500 29 3 250 340 295 266 12-Ø23
250 622 600 22 3 300 405 355 319 12-Ø28
300 698 700 24.5 4 330 460 410 370 12-Ø28
350 787 26.5 4 520 470 429 16-Ø28
400 914 28 4 580 525 480 16-Ø31
450 965 30 4 640 585 548 20-Ø31
500 1067 31.5 4 715 650 609 20-Ø34
600 1219 36.5 5

ỨNG DỤNG

  • Hố van và buồng kỹ thuật.
  • Hệ thống đường ống cấp thoát nước.
  • Nhà máy xử lý nước.
  • Trạm bơm.
  • Bể chứa nước.
  • Hệ thống nước biển.
  • Nhà máy điện.
  • Các ngành công nghiệp khác.