Giới thiệu van 1 chiều lò xo ARV DN300
Van 1 chiều lò xo ARV DN300 (12 inch – Φ323) là thiết bị dùng để ngăn dòng chảy ngược trong hệ thống đường ống lớn. Van hoạt động tự động bằng lò xo, đóng nhanh khi mất áp, giúp bảo vệ máy bơm và thiết bị.

Đặc điểm nổi bật
- Cơ chế lò xo phản hồi nhanh
Khi dòng chảy giảm hoặc đảo chiều, lò xo sẽ đẩy đĩa van đóng ngay lập tức, hạn chế tối đa dòng chảy ngược. - Độ kín cao nhờ lực ép trực tiếp
Đĩa van được ép chặt vào bề mặt làm kín, giúp hạn chế rò rỉ tốt hơn so với dạng lá lật. - Vận hành ổn định trong hệ DN lớn
Thiết kế trục dẫn hướng giúp giảm rung, đảm bảo hoạt động bền bỉ với lưu lượng lớn. - Chịu áp lực đa dạng PN10–PN40
Phù hợp nhiều điều kiện làm việc khác nhau từ cấp nước đến công nghiệp. - Ít phụ thuộc lưu lượng dòng chảy
Van vẫn đóng hiệu quả ngay cả khi áp lực thấp, không phụ thuộc hoàn toàn vào dòng chảy như van lá lật.

Thông số kỹ thuật
- Kích thước: DN300 (12 inch – Φ323)
- Dải kích cỡ: DN40 → DN500
- Áp lực làm việc: PN10 / PN16 / PN25 / PN40
- Kiểu kết nối: Mặt bích
- Tiêu chuẩn kết nối: EN 1092
- Chiều dài: EN 558 / BS 5153
- Tiêu chuẩn kiểm tra: EN 12266
- Kiểu van: Van 1 chiều lò xo
- Hướng lắp: Ngang hoặc đứng (dòng đi từ dưới lên)
- Nhiệt độ làm việc: Phụ thuộc gioăng (EPDM / NBR / Teflon)
- Môi trường: Nước, nước thải, HVAC, công nghiệp
Áp lực thử (theo EN 12266)
| PN | Seat Test (x1.1) | Shell Test (x1.5) |
| PN10 | 11 bar | 15 bar |
| PN16 | 18 bar | 24 bar |
| PN25 | 28 bar | 38 bar |
| PN40 | 44 bar | 60 bar |
Cấu tạo van 1 chiều lò xo ARV
| STT | Bộ phận | Vật liệu |
| 1 | Thân van | Gang xám / Gang cầu / Thép / Inox |
| 2 | Ống dẫn hướng nhỏ | Gang / Inox |
| 3 | Đế van | Đồng / Inox |
| 4 | Đĩa van | Gang / Đồng / Inox |
| 5 | Gioăng làm kín | EPDM / NBR / Teflon / Kim loại |
| 6 | Bu lông | Thép / Inox |
| 7 | Tấm ép | Thép / Inox |
| 8 | Trục van | Đồng / Inox |
| 9 | Lò xo | Inox |
| 10 | Ống dẫn hướng lớn | Gang / Inox |
| 11 | Bạc lót | Đồng / Teflon |

Chức năng van DN300
- Ngăn dòng chảy ngược trong hệ thống lớn
Đảm bảo lưu chất chỉ đi theo một hướng, tránh ảnh hưởng đến toàn bộ tuyến ống DN300. - Đóng tự động khi mất áp
Không cần điều khiển, van tự đóng nhờ lực lò xo. - Bảo vệ thiết bị công suất lớn
Ngăn nước hồi gây hư hỏng máy bơm, tua-bin, đồng hồ đo. - Giảm thiểu búa nước
Đóng nhanh giúp hạn chế va đập thủy lực trong hệ thống. - Ổn định áp suất vận hành
Giữ hệ thống hoạt động liên tục, hạn chế dao động.
Cách lắp đặt van DN300
- Bước 1: Kiểm tra thiết bị
Đúng DN300, đúng PN, không lỗi kỹ thuật. - Bước 2: Vệ sinh đường ống
Loại bỏ cặn bẩn, xỉ hàn. - Bước 3: Xác định chiều dòng chảy
Lắp theo mũi tên trên thân van. - Bước 4: Chuẩn bị thiết bị nâng
Van DN300 cần pa lăng hoặc cẩu hỗ trợ. - Bước 5: Định vị và căn chỉnh
Đặt van đồng tâm giữa hai mặt bích. - Bước 6: Siết bulong
Siết chéo đều lực để đảm bảo kín. - Bước 7: Kiểm tra vị trí lắp
Lắp ngang hoặc đứng (dòng đi lên), ưu tiên sau bơm. - Bước 8: Vận hành thử
Mở từ từ, kiểm tra hoạt động. - Bước 9: Kiểm tra hoàn thiện
Đảm bảo không rò rỉ, không rung.
Ứng dụng van DN300
- Hệ thống cấp nước đô thị quy mô lớn
Kiểm soát dòng chảy trên tuyến ống chính, đảm bảo ổn định toàn hệ thống. - Trạm bơm công suất lớn
Ngăn dòng nước hồi khi bơm dừng, bảo vệ thiết bị. - Nhà máy xử lý nước và nước thải
Tránh dòng chảy ngược mang theo tạp chất gây ảnh hưởng thiết bị. - Hệ thống PCCC quy mô lớn
Đảm bảo nước luôn duy trì một chiều, sẵn sàng vận hành. - Hệ thống công nghiệp nặng
Phù hợp môi trường áp lực cao, vận hành liên tục. - Hệ thống HVAC trung tâm
Ổn định dòng tuần hoàn trong hệ thống làm mát.
Bảng kích thước van 1 chiều lá lật ARV DN300
| DN | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 500 |
| H | 120 | 132 | 152 | 162 | 190 | 210 | 255 | 285 | 310 | 472 | 560 | 670 |
| D (PN16) | 165 | 185 | 200 | 220 | 250 | 285 | 340 | 400 | 455 | 505 | 565 | 670 |
| K (PN10) | 125 | 145 | 160 | 180 | 210 | 240 | 295 | 355 | 400 | 460 | 515 | 620 |
| D (PN10) | 165 | 185 | 200 | 220 | 250 | 285 | 340 | 400 | 455 | 520 | 580 | 715 |
| K (PN16) | 125 | 145 | 160 | 180 | 210 | 240 | 295 | 355 | 410 | 470 | 525 | 650 |
| Kg | 5.8 | 8.1 | 10.2 | 14.5 | 24 | 32 | 53 | 94 | 140 | 225 | 312 | 540 |

So sánh van 1 chiều lá lật ARV DN300 với van 1 chiều lò xo
| Tiêu chí | Van lá lật ARV DN300 (RFC) | Van lò xo ARV DN300 |
| Model | RFC | (Spring check ARV) |
| Dải kích cỡ | DN50 → DN300 | DN40 → DN500 |
| Áp lực làm việc | PN16 | PN10 / PN16 / PN25 / PN40 |
| Áp lực thử thân | 24 bar | 24 bar (PN16) / 60 bar (PN40) |
| Áp lực thử kín | 17.6 bar | 17.6 bar (PN16) / 44 bar (PN40) |
| Nhiệt độ làm việc | ≤ 80°C | Phụ thuộc gioăng (EPDM/NBR/Teflon) |
| Kiểu kết nối | Mặt bích | Mặt bích |
| Tiêu chuẩn kết nối | EN 1092 | EN 1092 |
| Chiều dài | EN 558 / BS 5153 | EN 558 / BS 5153 |
| Tiêu chuẩn kiểm tra | EN 12266 | EN 12266 |
| Vật liệu thân | GGG50 | GG25 / GGG40 / Inox / Thép |
| Đĩa van | Cao su (lá lật) | Kim loại + cao su |
| Seat | Đồng | Đồng / Inox |
| Gioăng | EPDM | EPDM / NBR / Teflon |
| Lò xo | Không có | Có (Inox) |
| Cơ cấu chuyển động | Tay đòn + lá lật | Trục + lò xo |
| Hướng chuyển động | Quay | Tịnh tiến |
| Số lỗ bulong | 12 | 12 |
| Tổn thất áp suất | Thấp | Trung bình |
| Độ kín | Trung bình | Rất cao |
| Tốc độ đóng | Trung bình | Nhanh |
Mua van 1 chiều lá lật ARV DN300 chính hãng
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM
📞 0961 332 786 – 0961 483 239
- Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ
- Sẵn kho DN300 số lượng lớn
- Giá tốt cho công trình và dự án
- Hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.